Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › glare

glare

B2 n. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
ánh sáng chói gắt
UK /ɡleə/ · US /ɡleə/
I wear sunglasses when I drive because of the glare of the sun.
→ Tôi đeo kính râm khi lái xe vì ánh nắng chói gắt.
Ánh sáng mạnh, chói mắt. Cũng là động từ: glare at = trừng mắt nhìn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...