Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

glare

/ɡleə/ B2

Nghĩa

ánh sáng chói gắt n.

Định nghĩa · A strong and harsh light that is hard to see through.

“I wear sunglasses when I drive because of the glare of the sun.”Tôi đeo kính râm khi lái xe vì ánh nắng chói gắt.

Ghi chú · Ánh sáng mạnh, chói mắt. Cũng là động từ: glare at = trừng mắt nhìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...