Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thick

/θɪk/ B2

Nghĩa

dày; rậm adj.

Định nghĩa · Having a large distance between opposite sides.

“She has thick, healthy hair that is hard to tie up.”Cô ấy có mái tóc dày và khoẻ, rất khó buộc gọn.

Ghi chú · Trái nghĩa thin/fine. Đọc âm /θ/. Còn: thick fog (sương mù dày đặc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...