Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › dense

dense

B2 adj. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
dày đặc, rậm rạp
UK /dens/ · US /dens/
The dense jungle made it hard for the hikers to move forward.
→ Khu rừng rậm rạp khiến những người đi bộ đường dài khó tiến lên.
Họ từ
density (n.)densely (adv.)
Trái nghĩa sparse. Danh từ density = mật độ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...