Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sparse

/spɑːs/ B2

Nghĩa

thưa thớt adj.

Định nghĩa · Not dense; having a lot of space between parts.

“Only sparse vegetation grows on the dry, rocky hillside.”Chỉ có thảm thực vật thưa thớt mọc trên sườn đồi khô cằn, nhiều đá.

Họ từ sparsely (adv.)

Ghi chú · Trái nghĩa dense — ít và cách xa nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...