Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulky

/ˈbʌlki/ B2

Nghĩa

cồng kềnh, to kềnh adj.

Định nghĩa · Large and difficult to handle or carry.

“The bulky wardrobe would not fit through the narrow doorway.”Chiếc tủ quần áo cồng kềnh không lọt qua khung cửa hẹp.

Họ từ bulk (n.)

Ghi chú · To và khó mang vác/cất giữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...