bulky
/ˈbʌlki/ B2
Nghĩa
cồng kềnh, to kềnh
adj.
Định nghĩa · Large and difficult to handle or carry.
“The bulky wardrobe would not fit through the narrow doorway.”Chiếc tủ quần áo cồng kềnh không lọt qua khung cửa hẹp.
Họ từ
bulk (n.)
Ghi chú · To và khó mang vác/cất giữ.