cumbersome
/ˈkʌmbəsəm/ B2
Nghĩa
cồng kềnh, lích kích (khó xoay xở)
adj.
Định nghĩa · Large and awkward to move or use.
“Carrying the cumbersome suitcase up five floors was exhausting.”Việc khiêng chiếc vali cồng kềnh lên năm tầng lầu thật mệt lử.
Ghi chú · Sách chú: vừa to vừa nặng, khó xoay xở. Cũng dùng cho quy trình rườm rà (a cumbersome process).