Từ vựng B2

Chủ đề Kết cấu, độ sáng, trọng lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cumbersome

/ˈkʌmbəsəm/ B2

Nghĩa

cồng kềnh, lích kích (khó xoay xở) adj.

Định nghĩa · Large and awkward to move or use.

“Carrying the cumbersome suitcase up five floors was exhausting.”Việc khiêng chiếc vali cồng kềnh lên năm tầng lầu thật mệt lử.

Ghi chú · Sách chú: vừa to vừa nặng, khó xoay xở. Cũng dùng cho quy trình rườm rà (a cumbersome process).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...