Kho từ › Kết cấu, độ sáng, trọng lượng › cumbersome

cumbersome

B2 adj. 📁 Kết cấu, độ sáng, trọng lượng EVU-UI
cồng kềnh, lích kích (khó xoay xở)
UK /ˈkʌmbəsəm/ · US /ˈkʌmbəsəm/
Carrying the cumbersome suitcase up five floors was exhausting.
→ Việc khiêng chiếc vali cồng kềnh lên năm tầng lầu thật mệt lử.
Sách chú: vừa to vừa nặng, khó xoay xở. Cũng dùng cho quy trình rườm rà (a cumbersome process).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...