Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cope with

/ˈkəʊp wɪð/ B2

Nghĩa

đối phó, xoay xở được với (tình huống khó) phr. v.

Định nghĩa · To manage or deal effectively with a difficult situation.

“Can you cope with three more students in your class?”Bạn kham nổi thêm ba học viên nữa trong lớp không?

Ghi chú · = xử lý ổn thoả một tình huống khó. Cấu trúc: cope with + danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...