cope with
/ˈkəʊp wɪð/ B2
Nghĩa
đối phó, xoay xở được với (tình huống khó)
phr. v.
Định nghĩa · To manage or deal effectively with a difficult situation.
“Can you cope with three more students in your class?”Bạn kham nổi thêm ba học viên nữa trong lớp không?
Ghi chú · = xử lý ổn thoả một tình huống khó. Cấu trúc: cope with + danh từ.