Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

realise

/ˈrɪəlaɪz/ B2

Nghĩa

thực hiện được (ước mơ, tham vọng) v.

Định nghĩa · To make a dream or ambition come true.

“Winning the scholarship helped her realise her dream of studying abroad.”Giành được học bổng đã giúp cô ấy thực hiện ước mơ du học.

Ghi chú · realise a dream/an ambition = biến thành hiện thực. Anh-Mỹ: realize. Còn nghĩa "nhận ra".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...