Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accomplish

/əˈkʌmplɪʃ/ B2

Nghĩa

hoàn thành, đạt được (khá trang trọng) v.

Định nghĩa · To complete something successfully or achieve it.

“The team accomplished a great deal in just six months.”Cả nhóm đã làm được rất nhiều việc chỉ trong sáu tháng.

Ghi chú · Trang trọng hơn achieve. Hay đi với quantity phrases: a lot, a great deal.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...