Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › accomplish

accomplish

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
hoàn thành, đạt được (khá trang trọng)
UK /əˈkʌmplɪʃ/ · US /əˈkʌmplɪʃ/
The team accomplished a great deal in just six months.
→ Cả nhóm đã làm được rất nhiều việc chỉ trong sáu tháng.
Đồng nghĩa
achieve
Họ từ
accomplishment (n.)accomplished (adj.)
Trang trọng hơn achieve. Hay đi với quantity phrases: a lot, a great deal.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...