Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › reach

reach

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
đạt tới, đi đến (thoả thuận, mục tiêu)
UK /riːtʃ/ · US /riːtʃ/
After hours of talks, the two sides reached an agreement.
→ Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đạt được một thoả thuận.
Collocations
reach an agreementreach a targetreach a compromise
Đi với an agreement/a target/a compromise. Nghĩa gốc: với tới, tới nơi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...