Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach

/riːtʃ/ B2

Nghĩa

đạt tới, đi đến (thoả thuận, mục tiêu) v.

Định nghĩa · To arrive at a goal or agreement.

“After hours of talks, the two sides reached an agreement.”Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đạt được một thoả thuận.

Ghi chú · Đi với an agreement/a target/a compromise. Nghĩa gốc: với tới, tới nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...