reach
/riːtʃ/ B2
Nghĩa
đạt tới, đi đến (thoả thuận, mục tiêu)
v.
Định nghĩa · To arrive at a goal or agreement.
“After hours of talks, the two sides reached an agreement.”Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đạt được một thoả thuận.
Cụm hay dùng
reach an agreementreach a targetreach a compromise
Ghi chú · Đi với an agreement/a target/a compromise. Nghĩa gốc: với tới, tới nơi.