manage
Nghĩa
Định nghĩa · To succeed in doing something difficult.
“I managed to contact the supplier just before the office closed.”Tôi xoay xở liên lạc được với nhà cung cấp ngay trước khi văn phòng đóng cửa.
“I don't think I can manage the whole ten-kilometre walk.”Tôi không nghĩ mình đi bộ hết cả mười cây số được.
Ghi chú · manage to + V. Khác succeed ở chỗ manage CÓ THỂ nhận tân ngữ trực tiếp (manage the walk).