Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › attain

attain

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
đạt được (trang trọng)
UK /əˈteɪn/ · US /əˈteɪn/
She worked hard for years to attain her ambition of becoming a pilot.
→ Cô ấy nỗ lực nhiều năm để đạt được ước mơ trở thành phi công.
Collocations
attain an ambitionattain a target
Họ từ
attainment (n.)attainable (adj.)
Trang trọng. Hay đi với an ambition/a target.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...