Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve

/əˈtʃiːv/ B2

Nghĩa

đạt được (mục tiêu, thành tựu) v.

Định nghĩa · To successfully reach a goal or target.

“The company achieved all its sales targets this year.”Công ty đã đạt được toàn bộ chỉ tiêu doanh số trong năm nay.

Ghi chú · Hay đi với goals/aims/targets; phổ biến hơn accomplish khi nói về mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...