Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › achieve

achieve

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
đạt được (mục tiêu, thành tựu)
UK /əˈtʃiːv/ · US /əˈtʃiːv/
The company achieved all its sales targets this year.
→ Công ty đã đạt được toàn bộ chỉ tiêu doanh số trong năm nay.
Collocations
achieve a goalachieve an aimachieve a target
Họ từ
achievement (n.)achievable (adj.)
Hay đi với goals/aims/targets; phổ biến hơn accomplish khi nói về mục tiêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...