secure
Nghĩa
Định nghĩa · To obtain or make certain of something.
“The startup secured an agreement with a major investor.”Công ty khởi nghiệp đã giành được một thoả thuận với nhà đầu tư lớn.
Ghi chú · = giành/chốt được (thường sau nỗ lực). Cũng là tính từ "an toàn, chắc chắn".