Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secure

/sɪˈkjʊə/ B2

Nghĩa

giành được, đảm bảo có được v.

Định nghĩa · To obtain or make certain of something.

“The startup secured an agreement with a major investor.”Công ty khởi nghiệp đã giành được một thoả thuận với nhà đầu tư lớn.

Ghi chú · = giành/chốt được (thường sau nỗ lực). Cũng là tính từ "an toàn, chắc chắn".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...