Kho từ › Thành công, thất bại và khó khăn › secure

secure

B2 v. 📁 Thành công, thất bại và khó khăn EVU-UI
giành được, đảm bảo có được
UK /sɪˈkjʊə/ · US /sɪˈkjʊə/
The startup secured an agreement with a major investor.
→ Công ty khởi nghiệp đã giành được một thoả thuận với nhà đầu tư lớn.
= giành/chốt được (thường sau nỗ lực). Cũng là tính từ "an toàn, chắc chắn".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...