Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › during

during

B2 prep. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
trong (suốt), trong khoảng
UK /ˈdjʊərɪŋ/ · US /ˈdjʊərɪŋ/
Many shops close during the Tet holiday.
→ Nhiều cửa hàng đóng cửa trong dịp Tết.
Theo sau là danh từ, KHÔNG phải mệnh đề. Không nói rõ "bao lâu" trong khoảng đó — khác với throughout.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...