Từ vựng B2

Chủ đề Thời gian: từ và cụm nối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

following

/ˈfɒləʊɪŋ/ B2

Nghĩa

sau, tiếp sau prep.

Định nghĩa · After or subsequent to something else.

“Following the merger, the two banks now share a single app.”Sau vụ sáp nhập, hai ngân hàng giờ dùng chung một ứng dụng.

Ghi chú · Khá trang trọng; = after. Đừng nhầm với "the following" (những điều sau đây).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...