Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › following

following

B2 prep. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
sau, tiếp sau
UK /ˈfɒləʊɪŋ/ · US /ˈfɒləʊɪŋ/
Following the merger, the two banks now share a single app.
→ Sau vụ sáp nhập, hai ngân hàng giờ dùng chung một ứng dụng.
Khá trang trọng; = after. Đừng nhầm với "the following" (những điều sau đây).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...