Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › subsequently

subsequently

B2 adv. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
sau đó, về sau
UK /ˈsʌbsɪkwəntli/ · US /ˈsʌbsɪkwəntli/
She interned at a startup and subsequently was offered a full-time role.
→ Cô ấy thực tập ở một startup và sau đó được mời làm chính thức.
Họ từ
subsequent (adj.)
Trang trọng; = at some time after that. Thường đứng trước động từ hoặc đầu câu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...