Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › thereafter

thereafter

B2 adv. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
sau đó, kể từ đó về sau
UK /ˌðeərˈɑːftə/ · US /ˌðeərˈɑːftə/
The café opens at seven; thereafter it stays busy until noon.
→ Quán cà phê mở lúc bảy giờ; sau đó đông khách mãi đến trưa.
Rất trang trọng, chủ yếu văn viết; = after that. Hay gặp: shortly thereafter (ngay sau đó).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...