Từ vựng B2

Chủ đề Thời gian: từ và cụm nối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immediate

/ɪˈmiːdiət/ B2

Nghĩa

tức thì, ngay lập tức adj.

Định nghĩa · Happening instantly or without delay.

“The new policy had an immediate effect on ticket prices.”Chính sách mới có tác động tức thì lên giá vé.

Ghi chú · Nghĩa "xảy ra ngay". Trạng từ: immediately (ngay lập tức).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...