Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › immediate

immediate

B2 adj. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
tức thì, ngay lập tức
UK /ɪˈmiːdiət/ · US /ɪˈmiːdiət/
The new policy had an immediate effect on ticket prices.
→ Chính sách mới có tác động tức thì lên giá vé.
Họ từ
immediately (adv.)
Nghĩa "xảy ra ngay". Trạng từ: immediately (ngay lập tức).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...