Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › the moment

the moment

B2 conj. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
ngay khi, hễ
UK /ðə ˈməʊmənt/ · US /ðə ˈməʊmənt/
The moment I tasted the bun bo, I understood why the queue was so long.
→ Ngay khi nếm bún bò, tôi hiểu vì sao hàng người xếp dài đến vậy.
Đồng nghĩa
the minuteas soon as
Dùng như liên từ = as soon as. Đồng nghĩa thân mật: the minute.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...