Kho từ › Thời gian: từ và cụm nối › the minute

the minute

B2 conj. 📁 Thời gian: từ và cụm nối EVU-UI
ngay khi, hễ mà
UK /ðə ˈmɪnɪt/ · US /ðə ˈmɪnɪt/
Call me the minute you land at Noi Bai.
→ Gọi cho mình ngay khi cậu hạ cánh ở Nội Bài.
Đồng nghĩa
the momentas soon as
Như "the moment", = as soon as; nghe hơi thân mật hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...