Từ vựng B2

Chủ đề Thời gian: từ và cụm nối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the minute

/ðə ˈmɪnɪt/ B2

Nghĩa

ngay khi, hễ mà conj.

Định nghĩa · As soon as something takes place or happens.

“Call me the minute you land at Noi Bai.”Gọi cho mình ngay khi cậu hạ cánh ở Nội Bài.

Đồng nghĩa the momentas soon as

Ghi chú · Như "the moment", = as soon as; nghe hơi thân mật hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...