Kho từ › Từ quy chiếu › situation

situation

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
tình hình, tình huống
UK /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ · US /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
The situation at the border crossing improved once a second lane opened.
→ Tình hình ở cửa khẩu được cải thiện khi mở thêm một làn thứ hai.
Collocations
the current situationhandle a situationa difficult situation
Thuộc họ "problem-solution"; đi cùng state of affairs, position. Giới từ hay dùng: with regard to.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...