Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

situation

/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ B2

Nghĩa

tình hình, tình huống n.

Định nghĩa · A condition or circumstance at a specific time.

“The situation at the border crossing improved once a second lane opened.”Tình hình ở cửa khẩu được cải thiện khi mở thêm một làn thứ hai.

Ghi chú · Thuộc họ "problem-solution"; đi cùng state of affairs, position. Giới từ hay dùng: with regard to.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...