approach
/əˈprəʊtʃ/ B2
Nghĩa
cách tiếp cận, hướng giải quyết
n.
Định nghĩa · A method or way of dealing with a problem.
“The teacher tried a fresh approach: learning grammar through pop songs.”Giáo viên thử một cách tiếp cận mới: học ngữ pháp qua các bài nhạc pop.
Cụm hay dùng
a new approachan approach toadopt an approach
Ghi chú · Trong họ "response"; giới từ "approach to sth". Cũng là động từ (đến gần).