Kho từ › Từ quy chiếu › approach

approach

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
cách tiếp cận, hướng giải quyết
UK /əˈprəʊtʃ/ · US /əˈprəʊtʃ/
The teacher tried a fresh approach: learning grammar through pop songs.
→ Giáo viên thử một cách tiếp cận mới: học ngữ pháp qua các bài nhạc pop.
Collocations
a new approachan approach toadopt an approach
Trong họ "response"; giới từ "approach to sth". Cũng là động từ (đến gần).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...