Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

approach

/əˈprəʊtʃ/ B2

Nghĩa

cách tiếp cận, hướng giải quyết n.

Định nghĩa · A method or way of dealing with a problem.

“The teacher tried a fresh approach: learning grammar through pop songs.”Giáo viên thử một cách tiếp cận mới: học ngữ pháp qua các bài nhạc pop.

Ghi chú · Trong họ "response"; giới từ "approach to sth". Cũng là động từ (đến gần).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...