Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

solution

/səˈluːʃn/ B2

Nghĩa

giải pháp, lời giải n.

Định nghĩa · A means of solving a problem or addressing an issue.

“Planting more trees is only part of the solution to urban flooding.”Trồng thêm cây chỉ là một phần của giải pháp cho ngập lụt đô thị.

Ghi chú · Từ trung tâm của họ "solution"; giới từ "a solution to a problem" (KHÔNG "solution of").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...