claim
Nghĩa
Định nghĩa · A statement or assertion that something is true.
“Your claim that nobody was warned simply isn't supported by the emails.”Luận điểm của anh rằng không ai được cảnh báo đơn giản là không khớp với các email.
Ghi chú · Từ quy chiếu trong tranh luận: chỉ lại điều đối phương khẳng định. Cũng là động từ (khẳng định; đòi).