Kho từ › Từ quy chiếu › claim

claim

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
lời tuyên bố, luận điểm (cho là đúng)
UK /kleɪm/ · US /kleɪm/
Your claim that nobody was warned simply isn't supported by the emails.
→ Luận điểm của anh rằng không ai được cảnh báo đơn giản là không khớp với các email.
Collocations
make a claimback up a claima false claim
Từ quy chiếu trong tranh luận: chỉ lại điều đối phương khẳng định. Cũng là động từ (khẳng định; đòi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...