Kho từ › Từ quy chiếu › fact

fact

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
sự việc, dữ kiện (được coi là đúng)
UK /fækt/ · US /fækt/
But this fact keeps getting ignored: the deadline passed a week ago.
→ Nhưng sự thật này cứ bị phớt lờ: hạn chót đã trôi qua một tuần rồi.
Collocations
a well-known factin factface the facts
"this fact" quy chiếu điều vừa nêu và coi nó là chắc chắn đúng. Cụm: in fact, the fact that...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...