Kho từ › Từ quy chiếu › argument

argument

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
lập luận, luận điệu
UK /ˈɑːɡjumənt/ · US /ˈɑːɡjumənt/
That argument sounds out of date in a fast-moving digital economy.
→ Lập luận ấy nghe đã lỗi thời trong một nền kinh tế số đang chuyển động nhanh.
Collocations
put forward an argumenta convincing argumenta strong argument
Từ quy chiếu chỉ lại lý lẽ vừa nêu; cũng nghĩa "cuộc tranh cãi".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...