Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matter

/ˈmætə/ B2

Nghĩa

vấn đề, chuyện n.

Định nghĩa · A subject or situation that needs attention or discussion.

“This is a serious matter that the board must discuss today.”Đây là một vấn đề nghiêm trọng mà hội đồng phải bàn ngay hôm nay.

Ghi chú · Trong họ "problem"; số nhiều "matters" chỉ tình hình chung (make matters worse). Cụm: as a matter of fact.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...