Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reaction

/riˈækʃn/ B2

Nghĩa

phản ứng n.

Định nghĩa · A response to something that happens or is said.

“Her first reaction to the news was pure disbelief.”Phản ứng đầu tiên của cô ấy trước tin đó là hoàn toàn hoài nghi.

Ghi chú · Trong họ "response"; giới từ "reaction to sth". Nhấn phản ứng tức thời, ít cân nhắc hơn "response".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...