Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resolution

/ˌrezəˈluːʃn/ B2

Nghĩa

sự giải quyết (dứt điểm) n.

Định nghĩa · The act of solving a problem or dispute.

“Both sides hope for a peaceful resolution to the land dispute.”Cả hai bên hy vọng có một giải pháp hòa bình cho tranh chấp đất đai.

Họ từ resolve (v.)

Ghi chú · Trong họ "solution", trang trọng; "resolution to/of sth". Cũng nghĩa "quyết tâm" (New Year's resolution).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...