Kho từ › Từ quy chiếu › resolution

resolution

B2 n. 📁 Từ quy chiếu EVU-UI
sự giải quyết (dứt điểm)
UK /ˌrezəˈluːʃn/ · US /ˌrezəˈluːʃn/
Both sides hope for a peaceful resolution to the land dispute.
→ Cả hai bên hy vọng có một giải pháp hòa bình cho tranh chấp đất đai.
Họ từ
resolve (v.)
Trong họ "solution", trang trọng; "resolution to/of sth". Cũng nghĩa "quyết tâm" (New Year's resolution).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...