Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

judgment

/ˈdʒʌdʒmənt/ B2

Nghĩa

sự phán xét, đánh giá n.

Định nghĩa · The act of forming an opinion about something.

“In my judgment, the safer route here is also the faster one.”Theo đánh giá của tôi, tuyến an toàn hơn ở đây cũng là tuyến nhanh hơn.

Họ từ judge (v.)

Ghi chú · Trong họ "evaluation"; Anh-Anh cũng viết "judgement". Cụm: in my judgment, use your judgment.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...