Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the former

/ðə ˈfɔːmə/ B2

Nghĩa

cái/người thứ nhất (đã nhắc trước) phr.

Định nghĩa · Referring to the first of two things mentioned.

“We offer tea and coffee; the former is grown right here in the highlands.”Chúng tôi phục vụ trà và cà phê; loại thứ nhất được trồng ngay tại vùng cao nguyên này.

Ghi chú · Quy chiếu cái/người đã nhắc ĐẦU TIÊN trong hai thứ. Đi cặp với "the latter".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...