the former
/ðə ˈfɔːmə/ B2
Nghĩa
cái/người thứ nhất (đã nhắc trước)
phr.
Định nghĩa · Referring to the first of two things mentioned.
“We offer tea and coffee; the former is grown right here in the highlands.”Chúng tôi phục vụ trà và cà phê; loại thứ nhất được trồng ngay tại vùng cao nguyên này.
Ghi chú · Quy chiếu cái/người đã nhắc ĐẦU TIÊN trong hai thứ. Đi cặp với "the latter".