the aforementioned
/ði əˌfɔːˈmenʃənd/ B2
Nghĩa
(điều/người) đã nói ở trên
adj.
Định nghĩa · Previously mentioned or discussed.
“All the aforementioned documents must be signed before Friday.”Tất cả các giấy tờ đã nêu ở trên phải được ký trước thứ Sáu.
Ghi chú · Rất trang trọng (văn bản pháp lý/hành chính); quy chiếu điều đã nhắc trước đó.