Từ vựng B2

Chủ đề Từ quy chiếu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the aforementioned

/ði əˌfɔːˈmenʃənd/ B2

Nghĩa

(điều/người) đã nói ở trên adj.

Định nghĩa · Previously mentioned or discussed.

“All the aforementioned documents must be signed before Friday.”Tất cả các giấy tờ đã nêu ở trên phải được ký trước thứ Sáu.

Ghi chú · Rất trang trọng (văn bản pháp lý/hành chính); quy chiếu điều đã nhắc trước đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...