Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng)

40 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ədˈvaɪs/
n.
lời khuyên
My teacher gave me some useful advice on how to study for the exam.
Cô giáo cho tôi vài lời khuyên hữu ích về cách ôn thi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga piece of advicegive advicetake advice
Họ từadvise (v.)
Không đếm được: "a piece of advice", KHÔNG "an advice" hay "advices". Danh từ advice /s/, động từ advise /z/.
/ˈhæpinəs/
n.
hạnh phúc, niềm vui
For many people, happiness comes from small daily moments.
Với nhiều người, hạnh phúc đến từ những khoảnh khắc nhỏ mỗi ngày.
Chi tiết
Money does not always bring happiness.Tiền bạc không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc.
Họ từhappy (adj.)happily (adv.)
Cấu tạo: happy (adj.) + hậu tố -ness → danh từ trừu tượng.
/ɪnˈtenʃn/
n.
ý định, dự định
She has no intention of quitting her English course halfway.
Cô ấy không có ý định bỏ dở khóa tiếng Anh giữa chừng.
Chi tiết
Họ từintend (v.)intentional (adj.)
Cấu tạo: intend (v.) + hậu tố -ion (thành -tion).
/ɪnˈdʒʌstɪs/
n.
sự bất công
The documentary exposes the injustice faced by migrant workers.
Bộ phim tài liệu phơi bày sự bất công mà người lao động nhập cư phải chịu.
Chi tiết
Họ từjust (adj.)justice (n.)
Tiền tố phủ định in- + justice. Trái nghĩa: justice (công lý).
/əˈtʃiːvmənt/
n.
thành tựu, thành tích
Passing the TOEIC with 900 points was a real achievement for him.
Đạt 900 điểm TOEIC là một thành tựu thực sự với anh ấy.
Chi tiết
Họ từachieve (v.)
Cấu tạo: achieve (v.) + hậu tố -ment. Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ.
/ɪmˈpruːvmənt/
n.
sự cải thiện, sự tiến bộ
There has been a clear improvement in her pronunciation this term.
Đã có sự cải thiện rõ rệt trong phát âm của cô ấy học kỳ này.
Chi tiết
Cụm hay dùnga marked improvementroom for improvement
Họ từimprove (v.)
Cấu tạo: improve (v.) + hậu tố -ment.
/rɪˈtaɪəmənt/
n.
sự nghỉ hưu
After retirement, my grandfather started learning English online.
Sau khi nghỉ hưu, ông tôi bắt đầu học tiếng Anh trực tuyến.
Chi tiết
Họ từretire (v.)retired (adj.)
Cấu tạo: retire (v.) + hậu tố -ment.
/əˈfekʃn/
n.
tình cảm, sự yêu mến
She showed great affection towards her students.
Cô ấy thể hiện tình cảm yêu mến với học trò của mình.
Chi tiết
Họ từaffectionate (adj.)
Cấu tạo: affect (v.) + hậu tố -ion.
/frʌˈstreɪʃn/
n.
sự bực bội, sự nản lòng
Many learners feel frustration when they cannot understand fast speech.
Nhiều người học cảm thấy nản lòng khi không hiểu được lời nói nhanh.
Chi tiết
Họ từfrustrate (v.)frustrating (adj.)
Cấu tạo: frustrate (v.) + hậu tố -ion (thành -ation).
/rɪˈdʌkʃn/
n.
sự giảm bớt, sự giảm giá
The shop is offering a big reduction on all English textbooks.
Cửa hàng đang giảm giá mạnh cho toàn bộ sách giáo trình tiếng Anh.
Chi tiết
Họ từreduce (v.)
Cấu tạo: reduce (v.) + hậu tố -ion (thành -tion).
/ˌekspekˈteɪʃn/
n.
sự mong đợi, kỳ vọng
The new course exceeded my expectations completely.
Khóa học mới vượt xa mọi kỳ vọng của tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngmeet expectationsexceed expectations
Họ từexpect (v.)
Cấu tạo: expect (v.) + hậu tố -ion (thành -ation).
/ˈkaɪndnəs/
n.
lòng tốt, sự tử tế
I will never forget the kindness of my host family in England.
Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của gia đình bản xứ ở Anh.
Chi tiết
Họ từkind (adj.)
Cấu tạo: kind (adj.) + hậu tố -ness. Hậu tố -ness thường gắn vào tính từ.
/ˈwiːknəs/
n.
điểm yếu, sự yếu đuối
Speaking is the weakness he wants to work on this year.
Nói là điểm yếu mà anh ấy muốn cải thiện năm nay.
Chi tiết
Họ từweak (adj.)weaken (v.)
Cấu tạo: weak (adj.) + hậu tố -ness. Trái nghĩa: strength.
/ˈkɒnʃəsnəs/
n.
ý thức; trạng thái tỉnh táo
The boxer lost consciousness after the heavy blow.
Võ sĩ mất ý thức sau cú đấm mạnh.
Chi tiết
Họ từconscious (adj.)
Cấu tạo: conscious (adj.) + hậu tố -ness.
/ækˈtɪvəti/
n.
hoạt động
Group activities make an English lesson far more enjoyable.
Các hoạt động nhóm khiến buổi học tiếng Anh thú vị hơn nhiều.
Chi tiết
Họ từactive (adj.)act (v.)
Cấu tạo: active (adj.) + hậu tố -ity. Hậu tố -ity thường gắn vào tính từ.
/ˌkjʊəriˈɒsəti/
n.
sự tò mò, tính hiếu kỳ
Natural curiosity is the best fuel for learning languages.
Sự tò mò tự nhiên là động lực tốt nhất để học ngôn ngữ.
Chi tiết
Họ từcurious (adj.)
Cấu tạo: curious (adj.) + hậu tố -ity (đuôi -ous đổi thành -osity).
/ˌdʒenəˈrɒsəti/
n.
sự hào phóng, lòng rộng lượng
The community thanked the donor for his generosity.
Cộng đồng cảm ơn nhà hảo tâm vì sự hào phóng của ông.
Chi tiết
Họ từgenerous (adj.)
Cấu tạo: generous (adj.) + hậu tố -ity (đuôi -ous đổi thành -osity).
/ˌsensəˈtɪvəti/
n.
sự nhạy cảm, sự tinh tế
A good teacher handles mistakes with real sensitivity.
Một giáo viên giỏi xử lý lỗi sai với sự tinh tế thực sự.
Chi tiết
Họ từsensitive (adj.)sense (n.)
Cấu tạo: sensitive (adj.) + hậu tố -ity.
/ˈbɔːdəm/
n.
sự buồn chán, sự tẻ nhạt
To fight boredom on the bus, she reviews English flashcards.
Để chống lại sự buồn chán trên xe buýt, cô ấy ôn thẻ từ vựng tiếng Anh.
Chi tiết
Họ từbored (adj.)boring (adj.)
Hậu tố hiếm gặp: bore + -dom.
/ˈfriːdəm/
n.
sự tự do
Learning a language gives you the freedom to travel anywhere.
Học một ngôn ngữ cho bạn sự tự do đi bất cứ đâu.
Chi tiết
Freedom of speech is protected in many countries.Quyền tự do ngôn luận được bảo vệ ở nhiều quốc gia.
Họ từfree (adj.)
Cấu tạo: free (adj.) + hậu tố -dom. Hậu tố -dom thường gắn vào danh từ hoặc tính từ.
/ˈwɪzdəm/
n.
sự khôn ngoan, trí tuệ
There is a lot of wisdom in old Vietnamese proverbs.
Có rất nhiều trí tuệ trong những câu tục ngữ Việt Nam xưa.
Chi tiết
Họ từwise (adj.)
Cấu tạo: wise (adj.) + hậu tố -dom (wise rút thành wis).
/ˈstɑːdəm/
n.
địa vị ngôi sao, sự nổi tiếng
The young singer rose to stardom after one viral video.
Nữ ca sĩ trẻ vụt sáng thành ngôi sao sau một video lan truyền.
Chi tiết
Cụm hay dùngrise to stardom
Cấu tạo: star (n.) + hậu tố -dom.
/depθ/
n.
độ sâu; chiều sâu
I was impressed by the depth of her vocabulary.
Tôi ấn tượng với chiều sâu vốn từ của cô ấy.
Chi tiết
Họ từdeep (adj.)deepen (v.)
Cấu tạo: deep (adj.) + hậu tố -th (deep rút thành dep).
/streŋθ/
n.
sức mạnh; điểm mạnh
Grammar is his strength, but listening still needs work.
Ngữ pháp là điểm mạnh của anh ấy, nhưng nghe vẫn cần luyện thêm.
Chi tiết
She lifted the heavy box with surprising strength.Cô ấy nhấc chiếc hộp nặng với sức mạnh đáng ngạc nhiên.
Họ từstrong (adj.)strengthen (v.)
Cấu tạo: strong (adj.) + hậu tố -th (strong đổi thành streng). Trái nghĩa: weakness.
/wɔːmθ/
n.
hơi ấm; sự ấm áp (tình cảm)
The teacher welcomed the new students with great warmth.
Cô giáo chào đón học sinh mới bằng sự ấm áp.
Chi tiết
Họ từwarm (adj.)
Cấu tạo: warm (adj.) + hậu tố -th.
/wɪdθ/
n.
chiều rộng
Measure the width of the wall before you buy the whiteboard.
Hãy đo chiều rộng bức tường trước khi mua bảng trắng.
Chi tiết
Họ từwide (adj.)widen (v.)
Cấu tạo: wide (adj.) + hậu tố -th (wide rút thành wid).
/ˈtʃaɪldhʊd/
n.
thời thơ ấu, tuổi thơ
She spent her childhood in a small village near Hue.
Cô ấy trải qua tuổi thơ ở một ngôi làng nhỏ gần Huế.
Chi tiết
Learning music in childhood can help brain development.Học nhạc từ thời thơ ấu có thể giúp phát triển trí não.
Họ từchild (n.)childish (adj.)
Cấu tạo: child (n.) + hậu tố -hood. Hậu tố -hood thường gắn vào danh từ.
/ˈædʌlthʊd/
n.
tuổi trưởng thành
Many good study habits are formed before adulthood.
Nhiều thói quen học tập tốt được hình thành trước tuổi trưởng thành.
Chi tiết
Họ từadult (n.)
Cấu tạo: adult (n.) + hậu tố -hood.
/ˈneɪbəhʊd/
n.
khu phố, vùng lân cận
There is a free English club in my neighbourhood every Sunday.
Có một câu lạc bộ tiếng Anh miễn phí ở khu phố tôi vào mỗi Chủ nhật.
Chi tiết
Họ từneighbour (n.)
Cấu tạo: neighbour (n.) + hậu tố -hood. Anh-Anh "neighbourhood", Anh-Mỹ "neighborhood".
/rɪˈleɪʃnʃɪp/
n.
mối quan hệ
A good relationship with your teacher makes learning easier.
Mối quan hệ tốt với giáo viên khiến việc học dễ dàng hơn.
Chi tiết
Họ từrelation (n.)relate (v.)
Cấu tạo: relation (n.) + hậu tố -ship. Hậu tố -ship thường gắn vào danh từ.
/ˈpɑːtnəʃɪp/
n.
quan hệ đối tác, sự hợp tác
The school signed a partnership with a university in Australia.
Trường ký kết quan hệ đối tác với một đại học ở Úc.
Chi tiết
Họ từpartner (n.)
Cấu tạo: partner (n.) + hậu tố -ship.
/ˈəʊnəʃɪp/
n.
quyền sở hữu
Learners who take ownership of their progress improve faster.
Người học tự chịu trách nhiệm về tiến bộ của mình thì tiến nhanh hơn.
Chi tiết
Họ từown (v.)owner (n.)
Cấu tạo: owner (n.) + hậu tố -ship.
/əˈprentɪʃɪp/
n.
thời gian học việc, giai đoạn tập sự
He learned his trade during a three-year apprenticeship.
Anh ấy học nghề trong ba năm tập sự.
Chi tiết
Họ từapprentice (n.)
Cấu tạo: apprentice (n.) + hậu tố -ship.
/ˈmembəʃɪp/
n.
tư cách thành viên, hội viên
Your membership gives you access to all shadowing lessons.
Tư cách thành viên cho bạn quyền truy cập mọi bài shadowing.
Chi tiết
Họ từmember (n.)
Cấu tạo: member (n.) + hậu tố -ship.
/feɪθ/
n.
niềm tin, sự tin tưởng
Keep faith in your ability and practise every day.
Hãy giữ niềm tin vào khả năng của mình và luyện tập mỗi ngày.
Chi tiết
Họ từfaithful (adj.)
Danh từ trừu tượng không có hậu tố.
/bɪˈliːf/
n.
niềm tin, sự tin
It is my belief that anyone can learn English with the right method.
Tôi tin rằng ai cũng có thể học tiếng Anh với phương pháp đúng.
Chi tiết
Họ từbelieve (v.)
Không có hậu tố; chú ý chính tả: belief (danh từ, -f) khác believe (động từ, -ve).
/ˈhjuːmə/
n.
sự hài hước, khiếu hài hước
Her sense of humour keeps the whole class relaxed.
Khiếu hài hước của cô ấy giữ cho cả lớp thoải mái.
Chi tiết
Họ từhumorous (adj.)
Không có hậu tố. Anh-Anh "humour", Anh-Mỹ "humor".
/sens/
n.
giác quan; sự cảm nhận, ý thức
Use your common sense when guessing a word from context.
Hãy dùng lẽ thường khi đoán nghĩa một từ từ ngữ cảnh.
Chi tiết
Cụm hay dùngcommon sensea sense of humour
Họ từsensible (adj.)sensitive (adj.)
Danh từ trừu tượng không có hậu tố; nhiều nghĩa.
/ˈriːzn/
n.
lý do; lý trí
The main reason she learns English is to study abroad.
Lý do chính cô ấy học tiếng Anh là để du học.
Chi tiết
Họ từreasonable (adj.)
Danh từ trừu tượng không có hậu tố.
/fɪə/
n.
nỗi sợ, sự sợ hãi
Many students have a fear of speaking in front of others.
Nhiều học viên có nỗi sợ nói trước người khác.
Chi tiết
Cụm hay dùnga fear ofovercome fear
Họ từfearful (adj.)fearless (adj.)
Không có hậu tố; cũng dùng làm động từ (to fear something).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...