Kho từ › Danh từ trừu tượng › reduction

reduction

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
sự giảm bớt, sự giảm giá
UK /rɪˈdʌkʃn/ · US /rɪˈdʌkʃn/
The shop is offering a big reduction on all English textbooks.
→ Cửa hàng đang giảm giá mạnh cho toàn bộ sách giáo trình tiếng Anh.
Họ từ
reduce (v.)
Cấu tạo: reduce (v.) + hậu tố -ion (thành -tion).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...