Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduction

/rɪˈdʌkʃn/ B2

Nghĩa

sự giảm bớt, sự giảm giá n.

Định nghĩa · The act of making something smaller or less.

“The shop is offering a big reduction on all English textbooks.”Cửa hàng đang giảm giá mạnh cho toàn bộ sách giáo trình tiếng Anh.

Họ từ reduce (v.)

Ghi chú · Cấu tạo: reduce (v.) + hậu tố -ion (thành -tion).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...