Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curiosity

/ˌkjʊəriˈɒsəti/ B2

Nghĩa

sự tò mò, tính hiếu kỳ n.

Định nghĩa · A strong desire to learn or know more.

“Natural curiosity is the best fuel for learning languages.”Sự tò mò tự nhiên là động lực tốt nhất để học ngôn ngữ.

Họ từ curious (adj.)

Ghi chú · Cấu tạo: curious (adj.) + hậu tố -ity (đuôi -ous đổi thành -osity).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...