Kho từ › Danh từ trừu tượng › curiosity

curiosity

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
sự tò mò, tính hiếu kỳ
UK /ˌkjʊəriˈɒsəti/ · US /ˌkjʊəriˈɒsəti/
Natural curiosity is the best fuel for learning languages.
→ Sự tò mò tự nhiên là động lực tốt nhất để học ngôn ngữ.
Họ từ
curious (adj.)
Cấu tạo: curious (adj.) + hậu tố -ity (đuôi -ous đổi thành -osity).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...