Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generosity

/ˌdʒenəˈrɒsəti/ B2

Nghĩa

sự hào phóng, lòng rộng lượng n.

Định nghĩa · The quality of being willing to give freely.

“The community thanked the donor for his generosity.”Cộng đồng cảm ơn nhà hảo tâm vì sự hào phóng của ông.

Họ từ generous (adj.)

Ghi chú · Cấu tạo: generous (adj.) + hậu tố -ity (đuôi -ous đổi thành -osity).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...