generosity
Nghĩa
Định nghĩa · The quality of being willing to give freely.
“The community thanked the donor for his generosity.”Cộng đồng cảm ơn nhà hảo tâm vì sự hào phóng của ông.
Ghi chú · Cấu tạo: generous (adj.) + hậu tố -ity (đuôi -ous đổi thành -osity).