Kho từ › Danh từ trừu tượng › strength

strength

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
sức mạnh; điểm mạnh
UK /streŋθ/ · US /streŋθ/
Grammar is his strength, but listening still needs work.
→ Ngữ pháp là điểm mạnh của anh ấy, nhưng nghe vẫn cần luyện thêm.
She lifted the heavy box with surprising strength.→ Cô ấy nhấc chiếc hộp nặng với sức mạnh đáng ngạc nhiên.
Họ từ
strong (adj.)strengthen (v.)
Cấu tạo: strong (adj.) + hậu tố -th (strong đổi thành streng). Trái nghĩa: weakness.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...