adulthood
/ˈædʌlthʊd/ B2
Nghĩa
tuổi trưởng thành
n.
Định nghĩa · The stage of life after childhood.
“Many good study habits are formed before adulthood.”Nhiều thói quen học tập tốt được hình thành trước tuổi trưởng thành.
Họ từ
adult (n.)
Ghi chú · Cấu tạo: adult (n.) + hậu tố -hood.