Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adulthood

/ˈædʌlthʊd/ B2

Nghĩa

tuổi trưởng thành n.

Định nghĩa · The stage of life after childhood.

“Many good study habits are formed before adulthood.”Nhiều thói quen học tập tốt được hình thành trước tuổi trưởng thành.

Họ từ adult (n.)

Ghi chú · Cấu tạo: adult (n.) + hậu tố -hood.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...