Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relationship

/rɪˈleɪʃnʃɪp/ B2

Nghĩa

mối quan hệ n.

Định nghĩa · The way in which two or more people are connected.

“A good relationship with your teacher makes learning easier.”Mối quan hệ tốt với giáo viên khiến việc học dễ dàng hơn.

Ghi chú · Cấu tạo: relation (n.) + hậu tố -ship. Hậu tố -ship thường gắn vào danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...