Kho từ › Danh từ trừu tượng › relationship

relationship

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
mối quan hệ
UK /rɪˈleɪʃnʃɪp/ · US /rɪˈleɪʃnʃɪp/
A good relationship with your teacher makes learning easier.
→ Mối quan hệ tốt với giáo viên khiến việc học dễ dàng hơn.
Họ từ
relation (n.)relate (v.)
Cấu tạo: relation (n.) + hậu tố -ship. Hậu tố -ship thường gắn vào danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...