Kho từ › Danh từ trừu tượng › ownership

ownership

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
quyền sở hữu
UK /ˈəʊnəʃɪp/ · US /ˈəʊnəʃɪp/
Learners who take ownership of their progress improve faster.
→ Người học tự chịu trách nhiệm về tiến bộ của mình thì tiến nhanh hơn.
Họ từ
own (v.)owner (n.)
Cấu tạo: owner (n.) + hậu tố -ship.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...