Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ trừu tượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ownership

/ˈəʊnəʃɪp/ B2

Nghĩa

quyền sở hữu n.

Định nghĩa · The state of having control over something.

“Learners who take ownership of their progress improve faster.”Người học tự chịu trách nhiệm về tiến bộ của mình thì tiến nhanh hơn.

Ghi chú · Cấu tạo: owner (n.) + hậu tố -ship.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...