Kho từ › Danh từ trừu tượng › faith

faith

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
niềm tin, sự tin tưởng
UK /feɪθ/ · US /feɪθ/
Keep faith in your ability and practise every day.
→ Hãy giữ niềm tin vào khả năng của mình và luyện tập mỗi ngày.
Họ từ
faithful (adj.)
Danh từ trừu tượng không có hậu tố.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...