Kho từ › Danh từ trừu tượng › sense

sense

B2 n. 📁 Danh từ trừu tượng EVU-UI
giác quan; sự cảm nhận, ý thức
UK /sens/ · US /sens/
Use your common sense when guessing a word from context.
→ Hãy dùng lẽ thường khi đoán nghĩa một từ từ ngữ cảnh.
Collocations
common sensea sense of humour
Họ từ
sensible (adj.)sensitive (adj.)
Danh từ trừu tượng không có hậu tố; nhiều nghĩa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...