sense
/sens/ B2
Nghĩa
giác quan; sự cảm nhận, ý thức
n.
Định nghĩa · A physical ability to perceive things around you.
“Use your common sense when guessing a word from context.”Hãy dùng lẽ thường khi đoán nghĩa một từ từ ngữ cảnh.
Cụm hay dùng
common sensea sense of humour
Ghi chú · Danh từ trừu tượng không có hậu tố; nhiều nghĩa.