science fiction
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/ B2
Nghĩa
khoa học viễn tưởng
n.
Định nghĩa · A genre of imaginative literature.
“He reads a lot of science fiction to expand his vocabulary.”Cậu ấy đọc nhiều truyện khoa học viễn tưởng để mở rộng vốn từ.
Ghi chú · Danh từ ghép viết rời; hay viết tắt là "sci-fi".