Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › science fiction

science fiction

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
khoa học viễn tưởng
UK /ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/ · US /ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/
He reads a lot of science fiction to expand his vocabulary.
→ Cậu ấy đọc nhiều truyện khoa học viễn tưởng để mở rộng vốn từ.
Danh từ ghép viết rời; hay viết tắt là "sci-fi".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...