Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › tin opener

tin opener

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
cái mở đồ hộp
UK /ˈtɪn əʊpənə/ · US /ˈtɪn əʊpənə/
Without a tin opener, we could not open the beans.
→ Không có cái mở đồ hộp, chúng tôi không mở được lon đậu.
Danh từ ghép viết rời: tin (hộp thiếc) + opener (dụng cụ mở). Anh-Anh "tin opener", Anh-Mỹ "can opener".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...