Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tin opener

/ˈtɪn əʊpənə/ B2

Nghĩa

cái mở đồ hộp n.

Định nghĩa · A tool for opening canned food.

“Without a tin opener, we could not open the beans.”Không có cái mở đồ hộp, chúng tôi không mở được lon đậu.

Ghi chú · Danh từ ghép viết rời: tin (hộp thiếc) + opener (dụng cụ mở). Anh-Anh "tin opener", Anh-Mỹ "can opener".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...