tin opener
/ˈtɪn əʊpənə/ B2
Nghĩa
cái mở đồ hộp
n.
Định nghĩa · A tool for opening canned food.
“Without a tin opener, we could not open the beans.”Không có cái mở đồ hộp, chúng tôi không mở được lon đậu.
Ghi chú · Danh từ ghép viết rời: tin (hộp thiếc) + opener (dụng cụ mở). Anh-Anh "tin opener", Anh-Mỹ "can opener".