Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bank account

/ˈbæŋk əkaʊnt/ B2

Nghĩa

tài khoản ngân hàng n.

Định nghĩa · An account held at a financial institution.

“She opened a bank account to receive her first salary.”Cô ấy mở tài khoản ngân hàng để nhận lương đầu tiên.

Ghi chú · Danh từ ghép viết rời: bank + account (một tài khoản trong ngân hàng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...