Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pedestrian crossing

/pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/ B2

Nghĩa

lối băng qua đường cho người đi bộ n.

Định nghĩa · A designated area for pedestrians to cross the street.

“Always cross at the pedestrian crossing near the school gate.”Hãy luôn băng qua ở lối dành cho người đi bộ gần cổng trường.

Ghi chú · Danh từ ghép viết rời: pedestrian (người đi bộ) + crossing (nơi băng qua).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...