pedestrian crossing
Nghĩa
Định nghĩa · A designated area for pedestrians to cross the street.
“Always cross at the pedestrian crossing near the school gate.”Hãy luôn băng qua ở lối dành cho người đi bộ gần cổng trường.
Ghi chú · Danh từ ghép viết rời: pedestrian (người đi bộ) + crossing (nơi băng qua).