Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › pedestrian crossing

pedestrian crossing

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
lối băng qua đường cho người đi bộ
UK /pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/ · US /pəˌdestriən ˈkrɒsɪŋ/
Always cross at the pedestrian crossing near the school gate.
→ Hãy luôn băng qua ở lối dành cho người đi bộ gần cổng trường.
Danh từ ghép viết rời: pedestrian (người đi bộ) + crossing (nơi băng qua).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...