Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › self-control

self-control

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
sự tự chủ, sự tự kiểm soát
UK /ˌself kənˈtrəʊl/ · US /ˌself kənˈtrəʊl/
Studying every day takes real self-control.
→ Học mỗi ngày đòi hỏi sự tự chủ thực sự.
Danh từ ghép viết có gạch nối: self + control (kiểm soát cảm xúc và phản ứng của chính mình).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...