Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-control

/ˌself kənˈtrəʊl/ B2

Nghĩa

sự tự chủ, sự tự kiểm soát n.

Định nghĩa · The ability to control one's emotions or impulses.

“Studying every day takes real self-control.”Học mỗi ngày đòi hỏi sự tự chủ thực sự.

Ghi chú · Danh từ ghép viết có gạch nối: self + control (kiểm soát cảm xúc và phản ứng của chính mình).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...