Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › earring

earring

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
bông tai, hoa tai
UK /ˈɪərɪŋ/ · US /ˈɪərɪŋ/
She lost one gold earring on the bus this morning.
→ Cô ấy làm rơi một chiếc bông tai vàng trên xe buýt sáng nay.
Danh từ ghép viết liền một từ: ear (tai) + ring (vòng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...