earring
/ˈɪərɪŋ/ B2
Nghĩa
bông tai, hoa tai
n.
Định nghĩa · A piece of jewelry worn on the ear.
“She lost one gold earring on the bus this morning.”Cô ấy làm rơi một chiếc bông tai vàng trên xe buýt sáng nay.
Ghi chú · Danh từ ghép viết liền một từ: ear (tai) + ring (vòng).