Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earring

/ˈɪərɪŋ/ B2

Nghĩa

bông tai, hoa tai n.

Định nghĩa · A piece of jewelry worn on the ear.

“She lost one gold earring on the bus this morning.”Cô ấy làm rơi một chiếc bông tai vàng trên xe buýt sáng nay.

Ghi chú · Danh từ ghép viết liền một từ: ear (tai) + ring (vòng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...