Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 1: danh + danh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trademark

/ˈtreɪdmɑːk/ B2

Nghĩa

nhãn hiệu, thương hiệu n.

Định nghĩa · A symbol or name that identifies a company.

“The company registered its logo as a trademark.”Công ty đăng ký logo của mình làm nhãn hiệu.

Ghi chú · Nghĩa: biểu tượng của một sản phẩm. Danh từ ghép viết liền: trade + mark.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...