Kho từ › Danh từ ghép 1: danh + danh › trademark

trademark

B2 n. 📁 Danh từ ghép 1: danh + danh EVU-UI
nhãn hiệu, thương hiệu
UK /ˈtreɪdmɑːk/ · US /ˈtreɪdmɑːk/
The company registered its logo as a trademark.
→ Công ty đăng ký logo của mình làm nhãn hiệu.
Nghĩa: biểu tượng của một sản phẩm. Danh từ ghép viết liền: trade + mark.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...